Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “penalty”

330 câu thật có từ penalty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: penalty nghĩa là hình phạt. penalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of punishing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ penalty

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Administrative penalties (行政罰 gyōsei batsu) may take the form of criminal penalties or small fines.

    Hình phạt hành chính (行政罰 gyōsei batsu) có thể ở dạng hình phạt hình sự hoặc phạt tiền nhỏ.

    Từ trong câu: penalty, criminal, administrative, fine, take, form, small

    «Japanese Law and Government/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58147 (bản sửa đổi 3549956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Use of these drugs may lead to criminal penalty in addition to possible physical, social, and psychological harm.

    Từ trong câu: penalty, use, drug, lead, criminal, addition, possible, physical

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Temperance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103011 (bản sửa đổi 4536119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Judge also informed Santiago of the penalties that may be imposed on him in the case he was convicted.

    Từ trong câu: penalty, impose, inform, convict, judge, case

    «Fort Lauderdale Airport shooting suspect appears in court», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2804909 (bản sửa đổi 4818394). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In addition, some rule sets may also apply a penalty to players who did not win a single trick during the round.

    Từ trong câu: penalty, addition, rule, set, apply, player, win, single

    «Card Games/Huutopussi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482537 (bản sửa đổi 4629958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "You have paid a dear penalty, and are surely forgiven," said York, striving in his compassion to find the words that might be balm to her.

    Từ trong câu: penalty, paid, dear, surely, compassion, find, word

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heavy penalties should be inflicted on all who might infringe these rules.

    Từ trong câu: infringe, heavy, penalty, rule

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This victory must be concealed under penalty of forfeiting the benefits that might accrue from it.

    Chiến thắng này phải được che giấu dưới hình phạt mất đi những lợi ích có thể tích lũy được từ nó.

    Từ trong câu: accrue, victory, conceal, penalty, forfeit, benefit

    Emile Gaboriau, Monsieur Lecoq, v. 1. Nguồn: Project Gutenberg #4071. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The goalkeeper is the only player who may handle the ball, but only in the penalty area that they are defending.

    Từ trong câu: goalkeeper, player, handle, ball, penalty, area, defend

    «Football (Soccer)/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236570 (bản sửa đổi 4622745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cursing and making gestures like road rage is also illegal and may have serious penalties.

    Từ trong câu: rage, make, gesture, like, road, illegal, serious, penalty

    «Comparative law and justice/United Arab Emirates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91696 (bản sửa đổi 2721840). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng penalty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
penalty shootout94 lần
severest penalty99 lần
pay the penalty707 lần
severe penalty243 lần
penalty kick116 lần
paid the penalty397 lần
death penalty1.104 lần
paying the penalty120 lần
maximum penalty72 lần
incurred the penalty49 lần
awarded a penalty51 lần
incur the penalty43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ penalty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penalty trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ penalty hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ penalty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penalty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 133 câu, rồi Bậc B2 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penalty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penalty: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (29 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.