Câu tiếng Anh có từ “painstaking”
89 câu thật có từ painstaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painstaking nghĩa là siêng năng. painstaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painstaking
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
If he prove himself quick, painstaking, and honest, he shall not want a friend.”
Từ trong câu: painstaking, prove, himself, quick, honest, want, friend
R. Rice, -1882 Davies, The Cambrian Sketch-Book: Tales, Scenes, and Legends of Wild Wales. Nguồn: Project Gutenberg #39539. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They build houses, but not by long, tedious days of painstaking labor.
Từ trong câu: painstaking, build, house, long, tedious, day, labor
W. S. Harris, Life in a Thousand Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #14770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We never know how the most painstaking work may turn out.
Từ trong câu: painstaking, never, know, work, turn, out
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What they are NOT are beautiful pieces of painstaking engineering.
Từ trong câu: painstaking, beautiful, piece, engineer
«RC Airplane/SPAD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79423 (bản sửa đổi 3267320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This applies as a rule to the General Staff of most nations, but not to such painstaking details.
Từ trong câu: painstaking, apply, rule, general, staff, nation, detail
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not every one who can, with the utmost and wisest painstaking, produce a thoroughly excellent letter.
Từ trong câu: painstaking, every, wise, produce, thoroughly, excellent, letter
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cecil was not particularly clever, but she was so studious, so painstaking, that she always kept a high place in class.
Cecil không đặc biệt thông minh nhưng lại rất chăm học, chăm chỉ nên luôn giữ được vị trí cao trong lớp.
Từ trong câu: painstaking, particularly, clever, always, keep, high, place, class
L. T. Meade, A World of Girls: The Story of a School. Nguồn: Project Gutenberg #43147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was ready for every emergency, not by accident, but because he made himself ready by painstaking labor, before the opportunity came.
Từ trong câu: painstaking, ready, every, emergency, accident, because, make, himself
Orison Swett Marden, How to Succeed; Or, Stepping-Stones to Fame and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #20513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His stories are not analytical, nor is one conscious of that painstaking fidelity to art which is no longer classed among the minor virtues.
Từ trong câu: painstaking, story, conscious, art, long, class, among, minor
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he does not appear to know how to take advantage of the treasure which he has gathered together with so much painstaking labor.
Từ trong câu: painstaking, appear, know, take, advantage, treasure, gather, together
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painstaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painstaking trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ painstaking hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painstaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painstaking gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painstaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painstaking: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.