Câu tiếng Anh có từ “painstaking”
89 câu thật có từ painstaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painstaking nghĩa là siêng năng. painstaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painstaking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Yet painstaking, using ink, he had headed the volume: "A History of places where I have been."
Từ trong câu: painstaking, ink, use, head, volume, history, place
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had proved the man to be intelligent, vigilant, painstaking and exact; but how long might he remain so, in his state of mind?
Từ trong câu: painstaking, prove, man, intelligent, exact, long, remain, state
Harriott Ely Fansler, Types of Prose Narratives: A Text-Book for the Story Writer. Nguồn: Project Gutenberg #64210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, with infinite painstaking and with a patience little short of miraculous, he must slowly build up, brick by brick, the plan his brain had outlined in a single instant.
Từ trong câu: painstaking, infinite, brick, patience, little, short, slowly, build
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painstaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painstaking trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ painstaking hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painstaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painstaking gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painstaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painstaking: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.