Câu tiếng Anh có từ “painstaking”
89 câu thật có từ painstaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painstaking nghĩa là siêng năng. painstaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painstaking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was ready for every emergency, not by accident, but because he made himself ready by painstaking labor, before the opportunity came.
Từ trong câu: painstaking, ready, every, emergency, accident, because, make, himself
Orison Swett Marden, How to Succeed; Or, Stepping-Stones to Fame and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #20513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he does not appear to know how to take advantage of the treasure which he has gathered together with so much painstaking labor.
Từ trong câu: painstaking, appear, know, take, advantage, treasure, gather, together
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He reviewed the situation in painstaking detail, and at every point it was all right, or as nearly all right as any human business could be.
Từ trong câu: painstaking, review, situation, detail, every, point, right, nearly
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painstaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painstaking trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ painstaking hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painstaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painstaking gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painstaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painstaking: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.