Câu tiếng Anh có từ “painstaking”
89 câu thật có từ painstaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painstaking nghĩa là siêng năng. painstaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painstaking
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Again, the most painstaking care must be taken that these substituted domiciles be properly and thoroughly drained.
Từ trong câu: painstaking, again, care, take, substitute, properly, thoroughly, drain
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Belgium was "speeding up," with the rest of the world, and the painstaking arts had to suffer.
Từ trong câu: painstaking, speed, up, rest, world, art, suffer
Isabel Anderson, The Spell of Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #40713. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The chief lessons he had to enforce were to avoid cram, and to be painstaking, diligent, and patient in the acquisition of knowledge.
Từ trong câu: painstaking, chief, lesson, enforce, avoid, diligent, patient, acquisition
Thomas Carlyle, On the Choice of Books. Nguồn: Project Gutenberg #13435. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, with infinite painstaking and with a patience little short of miraculous, he must slowly build up, brick by brick, the plan his brain had outlined in a single instant.
Từ trong câu: painstaking, infinite, brick, patience, little, short, slowly, build
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painstaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painstaking trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ painstaking hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painstaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painstaking gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painstaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painstaking: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.