Câu tiếng Anh có từ “painstaking”
85 câu thật có từ painstaking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: painstaking nghĩa là siêng năng. painstaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by extreme care and great effort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ painstaking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The prominent physical properties are described in language as free as possible from technical terms, and yet with painstaking accuracy and clearness.
Từ trong câu: painstaking, clearness, prominent, physical, property, describe, language, free
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You always should dress carefully, act with painstaking courtesy, and conduct yourself as if you might meet a rich relation at any moment.
Từ trong câu: painstaking, courtesy, always, dress, carefully, act, conduct, yourself
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a stock argument for tipping that the person serving frequently performs extra services, or displays special painstaking, which deserve extra compensation.
Từ trong câu: compensation, extra, painstaking, stock, argument, tip, person, serve
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ painstaking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ painstaking trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ painstaking hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ painstaking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ painstaking gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ painstaking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ painstaking: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.