E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opening”

136 câu thật có từ opening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opening nghĩa là khai mạc. opening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open or empty space in or between things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opening

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opening

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opening trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ opening hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opening?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opening: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.