Câu tiếng Anh có từ “opening”
164 câu thật có từ opening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opening nghĩa là khai mạc. opening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open or empty space in or between things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opening
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Some of the old Blanco family,” he said, opening the old book.
Từ trong câu: opening, open, family, old, book
W. C. Tuttle, The meddler. Nguồn: Project Gutenberg #79212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Lord is opening the eyes of people, that they may see such as bear rule over them.
Từ trong câu: opening, open, eye, people, see, bear, rule
George Fox, The journal of George Fox, vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #75559. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The little room had French windows opening on the gardens.
Từ trong câu: opening, little, room, window, open, garden
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think he wants to give me an opening.
Từ trong câu: opening, think, want, give, open
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The date?” asked Holmes, opening his note-book.
Từ trong câu: opening, date, ask, open, note, book
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did the same the first time he played me when he showed me a new opening--about three moves.
Từ trong câu: opening, first, time, play, show, new, open, move
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“They had now a daughter, Magnolia Flower they called her, for she came at the time of their opening.
Từ trong câu: daughter, opening, open, flower, now, call, come, time
Zora Neale Hurston, Magnolia Flower. Nguồn: Project Gutenberg #77621. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opening trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ opening hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opening: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.