Câu tiếng Anh có từ “opening”
224 câu thật có từ opening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opening nghĩa là khai mạc. opening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open or empty space in or between things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opening
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Why that you’ve found the opening you were always so sure of.”
Từ trong câu: opening, open, find, always, sure
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I've talked with Uncle Jim, and he thinks it's a good opening."
Từ trong câu: opening, uncle, talk, think, good, open
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since that date it has rapidly but steadily progressed, and has been ever opening new fields of enterprise.
Từ trong câu: opening, steadily, rapidly, enterprise, since, date, progress, ever
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For this country its value has been enhanced if not created by the opening of the older Universities to Nonconformists.
Từ trong câu: opening, create, enhance, university, country, value, open, old
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They are just samples, picked hap-hazard, of the things in you which have been opening our eyes, little by little, to our mistake.
Từ trong câu: opening, sample, pick, mistake, hazard, thing, open, eye
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The solemnity that pervaded the opening ceremony of that august assembly has been before portrayed.
Từ trong câu: ceremony, opening, august, portray, open, assembly
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opening trong kho câu?
- Kho câu có 224 câu có từ opening hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opening: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.