Câu tiếng Anh có từ “opening”
69 câu thật có từ opening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: opening nghĩa là khai mạc. opening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open or empty space in or between things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ opening
Go down the stairs and into the opening on the next level.
Từ trong câu: opening, go, down, stair, open, next, level
«Final Fantasy IV/The Final Battle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428949 (bản sửa đổi 3867389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We turn into a dark hall, and opening a door to the left, enter—the kitchen.
Từ trong câu: opening, hall, kitchen, turn, dark, open, door, leave
Frederick Law Olmsted, Walks and talks of an American farmer in England (Part 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #77164. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was terrified that the opening would not last long enough.
Từ trong câu: terrify, opening, terrified, open, last, long, enough
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The end of the chain was reached and successfully cut under a heavy fire, making an opening wide enough to allow vessels to pass.
Từ trong câu: vessel, chain, opening, successfully, end, reach, cut, heavy
Edward W. Very, Navies of the world. Nguồn: Project Gutenberg #74406. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The instant my friend moved toward the tent opening the little creature would disappear, and it was always gone by earliest daylight.
Từ trong câu: disappear, always, little, open, toward, creature, early, my
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ opening
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opening trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ opening hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ opening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opening?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opening: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.