E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “opening”

123 câu thật có từ opening hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: opening nghĩa là khai mạc. opening là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an open or empty space in or between things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ opening

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Do you suppose, for instance, there would be any opening for me in America--in New York?"

    Từ trong câu: opening, instance, suppose, open, new

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was terrified that the opening would not last long enough.

    Từ trong câu: terrify, opening, terrified, open, last, long, enough

    Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He had a terrible fear of opening his eyes; he had an idea that everything would collapse on top of him.

    Từ trong câu: collapse, everything, top, terrible, opening, fear, open, eye

    Karel Čapek, Krakatit. Nguồn: Project Gutenberg #79127. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The instant my friend moved toward the tent opening the little creature would disappear, and it was always gone by earliest daylight.

    Từ trong câu: disappear, always, little, open, toward, creature, early, my

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ opening

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ opening trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ opening hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ opening xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ opening gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ opening?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ opening: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.