Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortgage”

143 câu thật có từ mortgage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortgage nghĩa là thế chấp. mortgage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mortgage

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng mortgage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foreclose the mortgage54 lần
chattel mortgage36 lần
subprime mortgage25 lần
mortgage loans24 lần
mortgage bonds53 lần
foreclosed the mortgage17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortgage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortgage trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ mortgage hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortgage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortgage: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.