Câu tiếng Anh có từ “mortgage”
148 câu thật có từ mortgage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortgage nghĩa là thế chấp. mortgage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortgage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You must be thoroughly familiar with the mortgage market in your town.
Từ trong câu: mortgage, thoroughly, familiar, market, town
«Real Estate Financing and Investing/Lend a Hand With Paperwork», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247320 (bản sửa đổi 2024929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If real estate is listed, the real estate man must look up the title and mortgage records.
Từ trong câu: mortgage, real, estate, list, man, look, up, title
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She will have to pay her own mortgage on the property.
Từ trong câu: mortgage, pay, property
«Annotated Student Sample: “Rhetorical Analysis: Evicted by Matthew Desmond” by Eliana Evans», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Their mortgages and loans must be repaid; and nothing would remain.
Từ trong câu: loan, mortgage, nothing, remain
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You won’t have to pay off your mortgages for six years.
Từ trong câu: year, pay, six, mortgage, off
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The absentee father had to be well paid, the mortgage repayments had to be low and the mother’s supplement reasonably high.
Từ trong câu: absentee, father, well, paid, mortgage, low, supplement, reasonably
«Cultural Shifts in England/The split-up and its consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240114 (bản sửa đổi 2020209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mortgage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortgage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortgage trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ mortgage hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortgage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortgage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortgage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortgage: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.