Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortgage”

148 câu thật có từ mortgage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortgage nghĩa là thế chấp. mortgage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mortgage

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Miss Leech wandered a little, confused the ladies' names, and asked Miss Priscilla if she had paid off her mortgage yet.

    Từ trong câu: mortgage, miss, wander, little, confuse, lady, name, ask

    Carolyn Wells, The Staying Guest. Nguồn: Project Gutenberg #45545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mortgage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foreclose the mortgage54 lần
chattel mortgage36 lần
subprime mortgage25 lần
mortgage loans24 lần
mortgage bonds53 lần
foreclosed the mortgage17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortgage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortgage trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ mortgage hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortgage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortgage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortgage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortgage: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.