Câu tiếng Anh có từ “mortgage”
147 câu thật có từ mortgage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortgage nghĩa là thế chấp. mortgage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortgage
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She has a life interest in the homestead; no deed of trust can be put upon it, nor can it be mortgaged.
Từ trong câu: homestead, mortgage, life, interest, deed, trust, put
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If Sir James loses, let him remit the rest of that mortgage first, whatever it is.
Nếu Ngài James thua, hãy để ông ấy chuyển phần còn lại của khoản thế chấp đó trước, bất kể đó là gì.
Từ trong câu: remit, sir, lose, let, rest, mortgage, first, whatever
Agnes Castle, Pamela Pounce: A tale of tempestuous petticoats. Nguồn: Project Gutenberg #69413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I will write the note to Mather now, telling him what to do about the mortgage," he continued in his methodical, undemonstrative manner.
Từ trong câu: undemonstrative, write, note, now, tell, mortgage, continue, methodical
Robert Herrick, Together. Nguồn: Project Gutenberg #8134. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mortgage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortgage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortgage trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ mortgage hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.