Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortgage”

148 câu thật có từ mortgage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortgage nghĩa là thế chấp. mortgage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conditional conveyance of property as security for the repayment of a loan. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mortgage

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The severe consequence of not paying back the mortgage is that the borrowers may become homeless.

    Từ trong câu: mortgage, severe, consequence, pay, back, become, homeless

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/James Kivelos», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278124 (bản sửa đổi 2535762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Bonds and mortgages may be seized for debt, and all property or evidences of property may fall into the bottomless gulf of bankruptcy.

    Từ trong câu: bond, bankruptcy, mortgage, seize, debt, property, evidence, fall

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The twinkle about his eye spoke strongly of the three-and-a-half per cents, and a mortgage or two might be detected in the puckers round his mouth.

    Từ trong câu: twinkle, eye, speak, strongly, half, per, cent, mortgage

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mortgage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foreclose the mortgage54 lần
chattel mortgage36 lần
subprime mortgage25 lần
mortgage loans24 lần
mortgage bonds53 lần
foreclosed the mortgage17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortgage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortgage trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ mortgage hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortgage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortgage gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortgage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortgage: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.