Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “misfortune”

302 câu thật có từ misfortune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: misfortune nghĩa là bất hạnh. misfortune là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unnecessary and unforeseen trouble resulting from an unfortunate event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ misfortune

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Some misfortune might overtake you and--you would be unable to carry out your present generous intentions.”

    Một điều xui xẻo nào đó có thể ập đến với bạn và - bạn sẽ không thể thực hiện được những ý định hào phóng hiện tại của mình.”

    Từ trong câu: misfortune, overtake, unable, carry, out, present, generous, intention

    David Graham Phillips, Golden Fleece: The American Adventures of a Fortune Hunting Earl. Nguồn: Project Gutenberg #64301. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Change of scene would do him good, and he would forget his misfortune sooner in absence from the objects which had witnessed it.

    Từ trong câu: misfortune, witness, object, change, scene, good, forget, soon

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And supposing such to be the case, would it not be a far truer mode of expression to say of the Pyncheon family, that they inherited a great misfortune, than the reverse?

    Từ trong câu: misfortune, reverse, suppose, case, far, true, mode, expression

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What a misfortune it is you did not follow your first vocation; what a delicious abbé you would have made!”

    Từ trong câu: delicious, misfortune, follow, first, make

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There would have been some satisfaction in haunting the taverns of the city and dinning the tale of his misfortunes into all men’s ears.

    Từ trong câu: haunting, tale, satisfaction, haunt, misfortune, city, ear

    Marmaduke William Pickthall, Saïd the fisherman. Nguồn: Project Gutenberg #77078. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For our friends in Greenland would not ascribe to us the luck which came after our run of abject misfortune.

    Từ trong câu: abject, friend, luck, come, run, misfortune

    Frederick Albert Cook, My attainment of the Pole. Nguồn: Project Gutenberg #36962. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among certain tribes the women also have incisor teeth extracted, otherwise misfortune would befall their husbands.

    Từ trong câu: incisor, among, certain, tribe, woman, tooth, extract, otherwise

    «Kavirondo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142144 (bản sửa đổi 10150149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng misfortune

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terrible misfortune447 lần
greatest misfortune283 lần
companions in misfortune241 lần
misfortune to lose260 lần
irreparable misfortune87 lần
misfortune befell90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ misfortune

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misfortune trong kho câu?
Kho câu có 302 câu có từ misfortune hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ misfortune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misfortune gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misfortune?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misfortune: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.