Câu tiếng Anh có từ “misfortune”
307 câu thật có từ misfortune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misfortune nghĩa là bất hạnh. misfortune là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unnecessary and unforeseen trouble resulting from an unfortunate event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misfortune
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But he had the misfortune to begin life as a permanent official, and his mind has remained permanent and official ever since.
Từ trong câu: misfortune, begin, life, permanent, official, mind, remain, ever
«The Rowers of Vanity Fair/Northcote SH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144457 (bản sửa đổi 1581010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometimes one sees a misfortune coming, and yet cannot turn away from it; and why cannot one always say boldly the truth?
Từ trong câu: misfortune, boldly, sometimes, see, come, can, turn, away
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the list came out that night, and her name was there, I was already old enough, not in years but in sad experience, to understand the extent of my misfortune.
Từ trong câu: misfortune, extent, sad, list, come, out, night, name
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At ten years old, she had the misfortune of being able to answer questions which puzzled her sister at seventeen.
Từ trong câu: seventeen, ten, year, old, misfortune, able, answer, question
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng misfortune
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misfortune
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misfortune trong kho câu?
- Kho câu có 307 câu có từ misfortune hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misfortune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misfortune gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misfortune?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misfortune: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (40 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.