Câu tiếng Anh có từ “misfortune”
218 câu thật có từ misfortune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misfortune nghĩa là bất hạnh. misfortune là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unnecessary and unforeseen trouble resulting from an unfortunate event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misfortune
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Even that is not true which we learned in all the schools and read in all the books--that every war is an awful misfortune.
Từ trong câu: misfortune, awful, even, true, learn, school, read, book
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng misfortune
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misfortune
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misfortune trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ misfortune hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misfortune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misfortune gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misfortune?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misfortune: Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.