Câu tiếng Anh có từ “misfortune”
307 câu thật có từ misfortune hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misfortune nghĩa là bất hạnh. misfortune là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: unnecessary and unforeseen trouble resulting from an unfortunate event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misfortune
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It may be time that I should meet with some misfortune; but I hope it is not this.”
Từ trong câu: misfortune, time, meet, hope
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is our misfortune that of good essayists there should be but few.
Từ trong câu: essayist, misfortune, good
William Ernest Henley, Views and Reviews: Essays in appreciation: Literature. Nguồn: Project Gutenberg #22280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A woman especially, if she have the misfortune of knowing anything, should conceal it as well as she can.
Từ trong câu: conceal, misfortune, especially, woman, know, anything, well
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If by misfortune he catches cold, a little laryngitis, a coryza, all of which cause hoarseness, he should immediately abstain from singing.
Từ trong câu: laryngitis, misfortune, catch, cold, little, cause, immediately, sing
Frank E. Miller, The Voice: Its Production, Care and Preservation. Nguồn: Project Gutenberg #30854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The misfortune of your birth ought to make you particularly careful as to your associates.
Từ trong câu: birth, associate, careful, misfortune, ought, make, particularly
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This war may not only bring great catastrophes upon England and France, but misfortune upon you, my Lord, for which I should never console myself.
Từ trong câu: console, war, bring, great, misfortune, never, myself
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Should they forsake a house in the course of the summer, it is a sign of coining misfortune.
Từ trong câu: coin, house, course, summer, sign, misfortune
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It ought to be the source of prosperity (as well as) of adversity, of fortune (as well as) of misfortune.
Từ trong câu: adversity, ought, source, prosperity, well, fortune, misfortune
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng misfortune
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misfortune
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misfortune trong kho câu?
- Kho câu có 307 câu có từ misfortune hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misfortune xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misfortune gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misfortune?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misfortune: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (40 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.