Câu tiếng Anh có từ “mingle”
202 câu thật có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mingle nghĩa là hòa nhập. mingle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to bring or combine together or with something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mingle
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I could hear around me strange noises, mingled with the whirring of wings.
Từ trong câu: mingle, whir, hear, around, strange, noise, wing
Walter Flavius McCaleb, Happy. Nguồn: Project Gutenberg #68284. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, as she opened it, a half-stifled cry of mingled astonishment and rapture escaped her.
Từ trong câu: mingle, rapture, open, half, cry, astonishment, escape
James Grant, Only an Ensign: A Tale of the Retreat from Cabul, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The subject is too solemn for the mingling of human conjectures with its awful reality.
Từ trong câu: conjecture, mingle, awful, subject, human, reality
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She submitted to these caresses, her mingled amazement and delight having bereft her of the power of motion.
Từ trong câu: bereft, submit, mingle, amazement, delight, power, motion
Gustave Flaubert, Sentimental Education; Or, The History of a Young Man. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #27537. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Presented to her as it was now, mingled with treachery and deception, it obsessed her with an almost living presence.
Từ trong câu: obsess, treachery, present, now, mingle, almost, live, presence
John Cowper Powys, Wood and Stone: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #53157. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The next instant the boys echoed his interjection with a tone in which horror mingled with surprise.
Từ trong câu: interjection, next, instant, boy, echo, tone, horror, mingle
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts for Uncle Sam. Nguồn: Project Gutenberg #32460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A quick lifting of the head and eyebrows let a questioning glance of mingled malice, hate, and menace dart up into my face.
Từ trong câu: malice, menace, quick, lift, head, eyebrow, let, question
Arthur W. Marchmont, By Right of Sword. Nguồn: Project Gutenberg #38357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mingle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mingle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mingle trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mingle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mingle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mingle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mingle: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.