E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mingle”

205 câu thật có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mingle nghĩa là hòa nhập. mingle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to bring or combine together or with something else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mingle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Audience members and artists mingled and took photos together until the museum closed.

    Từ trong câu: mingle, audience, member, artist, take, photo, together, until

    «The Voluptuous Horror of Karen Black performs as part of Vaginal Davis' exhibit at MoMA PS1», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3026639 (bản sửa đổi 4972080). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • One aspect of the New York personality, I soon observed, was that the great often mingled freely with the ordinary.

    Từ trong câu: mingle, aspect, new, personality, soon, observe, great, often

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Apparently, this story mingled in with the origin stories of other cultures, eventually changing into the later narrative more popular today.

    Từ trong câu: mingle, apparently, story, origin, culture, eventually, change, late

    «Chinese Stories/Pangu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229380 (bản sửa đổi 4413861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Poetry is ever accompanied with pleasure: all spirits on which it falls open themselves to receive the wisdom which is mingled with its delight.

    Từ trong câu: mingle, poetry, ever, accompany, pleasure, spirit, fall, open

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was constantly receiving members from the people, and constantly sending down members to mingle with the people.

    Từ trong câu: member, constantly, mingle, down, receive, send, people

    D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mingle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strangely mingle257 lần
mingle feelings480 lần
mingle emotions248 lần
mingle rage203 lần
mingle with18.442 lần
mingle together763 lần
expression of mingle339 lần
mingle surprise296 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mingle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mingle trong kho câu?
Kho câu có 205 câu có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mingle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mingle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 156 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mingle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mingle: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.