Câu tiếng Anh có từ “mingle”
202 câu thật có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mingle nghĩa là hòa nhập. mingle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to bring or combine together or with something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mingle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Madam," said the Squire, with mingled dignity and contempt, "you will excuse my saying that you are simply disgusting!
Từ trong câu: madam, mingle, contempt, disgusting, disgust, dignity, excuse, say
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Will you?" said Agnes, in an ecstasy of fear and apprehension, in which there mingled some strange troubled gleams of happiness.
Từ trong câu: ecstasy, fear, mingle, strange, trouble, gleam, happiness
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Society will mingle its grief with the patriotic regrets which the loss of a statesman will not fail to call forth.
Từ trong câu: statesman, patriotic, society, mingle, grief, regret, loss, fail
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
According to Weatherford prejudice has arisen out of the fear that education will lead to the dominance of the Negro in politics and to promiscuous mingling in social life.
Từ trong câu: dominance, accord, prejudice, arise, out, fear, education, lead
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mingle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mingle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mingle trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mingle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mingle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mingle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mingle: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.