Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mingle”

216 câu thật có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mingle nghĩa là hòa nhập. mingle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to bring or combine together or with something else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mingle

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He was waking, and two sounds mingled with the darkness, rousing him still more.

    Từ trong câu: mingle, wake, darkness, sound, still

    Sheila Kaye-Smith, The George and the Crown. Nguồn: Project Gutenberg #78485. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Fear was in her face, but in her eyes were mingling a gleam of anger with the light of love, for she idolized her brother.

    Từ trong câu: mingle, gleam, idolize, fear, face, eye, anger, light

    James Grant, Lady Wedderburn's wish, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #79592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When dawn came to mingle its pallor with the lamp-light and cigar smoke of the dining-room, Kemp was still pacing up and down, trying to grasp the incredible.

    Từ trong câu: mingle, dawn, come, lamp, light, smoke, dine, room

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A persistent, cold rain was falling, mingled with snow.

    Từ trong câu: persistent, mingle, cold, rain, fall, snow

    «The last leaf», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106924 (bản sửa đổi 2399746). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The faint, rank smell of the wild beasts mingling with the evening air, was instilling its intoxication in my brain.

    Từ trong câu: instill, faint, rank, smell, wild, beast, mingle, evening

    Walter, 1873-1956 [Adapter] De la Mare, Memoirs of a Midget. Nguồn: Project Gutenberg #39122. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Half the town was blazing, and the despairing cries of some, the yells of exultant joy of others, mingled with the booming of the invaders' cannon.

    Từ trong câu: exultant, half, town, blaze, cry, yell, joy, other

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mingle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strangely mingle257 lần
mingle feelings480 lần
mingle emotions248 lần
mingle rage203 lần
mingle with18.442 lần
mingle together763 lần
expression of mingle339 lần
mingle surprise296 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mingle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mingle trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mingle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mingle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mingle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mingle: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.