Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mingle”

216 câu thật có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mingle nghĩa là hòa nhập. mingle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to bring or combine together or with something else. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mingle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Alternatively you might enjoy a day at Disney World, mingling with the crowds, enjoying amusement rides, and meeting the Disney characters.

    Từ trong câu: mingle, alternatively, enjoy, day, world, crowd, amusement, ride

    «Natural Inclusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142235 (bản sửa đổi 2657133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “He” of course was their uncle in Harley Street; and we lived in much profusion of theory that he might at any moment arrive to mingle in our circle.

    Từ trong câu: mingle, street, circle, course, uncle, live, much, theory

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Myths may have mingled with the legend of the fall of Troy, but the story in Homer is essentially realistic, rationalistic even.

    Từ trong câu: realistic, myth, mingle, legend, fall, story, essentially, even

    Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is to us a source of noble delight, that with these permanent trophies of the sculptor's art may now be mingled our national fame.

    Từ trong câu: trophy, source, noble, delight, permanent, art, now, mingle

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mingle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strangely mingle257 lần
mingle feelings480 lần
mingle emotions248 lần
mingle rage203 lần
mingle with18.442 lần
mingle together763 lần
expression of mingle339 lần
mingle surprise296 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mingle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mingle trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mingle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mingle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mingle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mingle: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.