Câu tiếng Anh có từ “mingle”
217 câu thật có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mingle nghĩa là hòa nhập. mingle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to bring or combine together or with something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mingle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There have also been many eruptions in which the quantity of broken sedimentary rocks that mingled with the ash is very great.
Từ trong câu: mingle, many, eruption, quantity, break, rock, ash, great
«Tuff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273305 (bản sửa đổi 10699237). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Freed from prison life they have gone forth mingling with a class of people infecting them with their scales and spreading disease and death.
Từ trong câu: mingle, infect, free, prison, life, go, forth, class
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mingled with these grains, in addition to the minerals previously mentioned, many interesting crystals appear that have become concentrated in the natural washing processes.
Từ trong câu: mingle, concentrate, mineral, crystal, grain, addition, previously, mention
Grenville A. J. Cole, Rocks and Their Origins. Nguồn: Project Gutenberg #67685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It here mingles with the debris which the waves have furnished, and a part of it is deposited to form deltas.
Từ trong câu: delta, mingle, debris, wave, furnish, part, deposit, form
Justin R. Loomis, The Elements of Geology; Adapted to the Use of Schools and Colleges. Nguồn: Project Gutenberg #41840. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two, however, have been unfortunately mingled; and a rude and vulgar effort has been made to prejudge his mission, by affronting him as a guest.
Từ trong câu: prejudge, however, unfortunately, mingle, rude, effort, make, mission
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, as an indication of the extent to which the races have mingled, they are misleading."
Từ trong câu: misleading, indeed, indication, extent, race, mingle, mislead
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mingle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mingle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mingle trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mingle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mingle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mingle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mingle: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.