Câu tiếng Anh có từ “mingle”
217 câu thật có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mingle nghĩa là hòa nhập. mingle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to bring or combine together or with something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mingle
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I would mingle with the festival the rural divinities, I would convoke the Dryads and the Nereids.
Từ trong câu: mingle, rural, festival
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They mingle with those in a much higher class then they would normally simply because of their clothes.
Từ trong câu: mingle, much, high, class, normally, simply, because, clothes
«Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 021/Honkytonk Hostess», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207993 (bản sửa đổi 2142203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
People define what they like, they construct their profiles, they mingle and flirt, just like they would in real life.
Từ trong câu: mingle, people, define, like, construct, profile, real, life
«Social Media, Viral Marketing and Crowdsourcing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323408 (bản sửa đổi 2736446). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It would mingle and blend artistically these two kinds of enjoyment.
Từ trong câu: artistically, mingle, blend, kind, enjoyment
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For company I would mingle with them: ragged men, frowsy women, ageless youths, gathered round the red glow of some coffee stall.
Từ trong câu: ageless, company, mingle, man, woman, youth, gather, round
Jerome K. Jerome, Paul Kelver. Nguồn: Project Gutenberg #1334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mingle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mingle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mingle trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mingle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mingle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 161 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mingle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mingle: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.