Câu tiếng Anh có từ “mingle”
216 câu thật có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mingle nghĩa là hòa nhập. mingle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to bring or combine together or with something else. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mingle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He found it at last, though, turned the key and entered to be greeted by exclamations of mingled relief and displeasure.
Từ trong câu: mingle, displeasure, find, last, though, turn, key, enter
Ralph Henry Barbour, Rivals for the Team: A Story of School Life and Football. Nguồn: Project Gutenberg #67805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was prevented by the Wilkites, who mingled among them, and who created such an uproar, that nothing could be agreed upon.
Từ trong câu: mingle, prevent, among, create, nothing, agree
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The door was opened by a youth who mingled an air of proprietorship with the aspect of a waiter at a third-rate cafe.
Từ trong câu: cafe, door, open, youth, mingle, air, aspect, waiter
Louis Creswicke, Love's Usuries. Nguồn: Project Gutenberg #33380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A burst of lurid flame was followed by a dense cloud of yellow smoke, mingled with fragments of earth, stones and bricks.
Từ trong câu: lurid, burst, flame, follow, dense, cloud, yellow, smoke
Percy F. Westerman, The Dreadnought of the Air. Nguồn: Project Gutenberg #46117. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mingle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mingle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mingle trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ mingle hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mingle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mingle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mingle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mingle: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.