Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “menu”

231 câu thật có từ menu hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menu nghĩa là thực đơn. menu là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a list of dishes available at a restaurant. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A menu will then pop up and ask them what they want to make.

    Từ trong câu: menu, pop, up, ask, want, make

    «Old School RuneScape/Skills/Smithing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427380 (bản sửa đổi 4110982). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This menu action will show all the patients.

    Từ trong câu: menu, action, show, patient

    «GNU Health/Patient Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273257 (bản sửa đổi 4425016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Assuming that I am your guest for a day, and that you wish to "blow" me, regardless of expense, here will be the menu.

    Từ trong câu: menu, assume, guest, day, wish, blow, regardless, expense

    Upton Sinclair, The Book of Life. Nguồn: Project Gutenberg #38117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A menu will pop up with all the available functions for full body manipulation.

    Một menu sẽ bật lên với tất cả các chức năng có sẵn để thao tác toàn thân.

    Từ trong câu: manipulation, menu, pop, up, available, function, full, body

    «Wings 3D/User Manual/A Quick Start Guide/Creating A Hand», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58288 (bản sửa đổi 3315902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The effects menu is where all of the different effects will show.

    Từ trong câu: effect, menu, different, show

    «Paint.NET/Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117899 (bản sửa đổi 1944266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He'll fix you with a hot mash an', after that, anything on the menu from alfalfy to sugar.

    Từ trong câu: mash, menu, fix, hot, anything, sugar

    J. Allan, Dunn, Rimrock Trail. Nguồn: Project Gutenberg #28638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will install Firefox under Program Files, and create a desktop and start menu shortcut.

    Thao tác này sẽ cài đặt Firefox trong Tệp chương trình và tạo lối tắt trên màn hình nền và menu bắt đầu.

    Từ trong câu: install, desktop, menu, program, file, create, start

    «Using Firefox/Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19205 (bản sửa đổi 4665864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will get you to the next menu, which will be on the next section.

    Từ trong câu: next, get, menu, section

    «Blender 3D: Noob to Pro/Advanced Tutorials/Advanced Game Engine/Game Creating Techniques(GUI)/Creating Pop-Up Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164411 (bản sửa đổi 3820933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Typing text here will restrict the menu to showing items containing only that text.

    Từ trong câu: restrict, type, text, menu, show, item, contain

    «Blender 3D: Noob to Pro/Blender Windowing System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18497 (bản sửa đổi 4457088). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By right-clicking on the icon you will get a menu to choose from.

    Từ trong câu: icon, right, click, get, menu, choose

    «Swedish Language/Computer Terminology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76683 (bản sửa đổi 2614758). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You can also press and hold the trash icon, and a menu will appear with an "Empty Trash" option.

    Từ trong câu: icon, press, hold, trash, menu, appear, empty, option

    «Mac OS X Tiger/Appendix D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45864 (bản sửa đổi 3332387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I hope, however, that it will not form his sole diet, as he is doubtless accustomed to a more varied and palatable menu.

    Từ trong câu: palatable, hope, however, form, diet, accustom, varied, menu

    Walter A. Dyer, The Dogs of Boytown. Nguồn: Project Gutenberg #41444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng menu

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • popup menu81 lần
  • menu item156 lần
  • menu plaisirs47 lần
  • institutes of menu37 lần
  • context menu91 lần
  • menu bar232 lần
  • dropdown menu30 lần
  • sub menu80 lần
  • menu items79 lần
  • contextual menu24 lần
  • boot menu59 lần
  • edit menu39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menu

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menu trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ menu hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menu xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menu gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menu?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menu: can và could (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.