Câu tiếng Anh có từ “menu”
233 câu thật có từ menu hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menu nghĩa là thực đơn. menu là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a list of dishes available at a restaurant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menu
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are a few simple choices and a limited menu of permutations.
Từ trong câu: menu, simple, choice, limit
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There are two ways to edit what is inside of the start menu.
Từ trong câu: edit, way, inside, start, menu
«Computers for Beginners/More Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22378 (bản sửa đổi 3803747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are cafeterias as at most universities and the largest refectory can compete with some restaurants even as far as menu size.
Từ trong câu: cafeteria, university, large, compete, restaurant, even, far, menu
«Dresden University of Technology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79816 (bản sửa đổi 10511517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Every day there were two large buffet, where everyone could put together his own personal menu.
Từ trong câu: buffet, every, day, large, everyone, put, together, personal
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were classes in astrology, banking, photography, history, cheese and wine making, menus, diets, etc. One prisoner, almost blind, wrote a cookbook.
Từ trong câu: cookbook, class, bank, photography, history, cheese, wine, make
Eugene C. Jacobs, Blood Brothers: A Medic's Sketch Book. Nguồn: Project Gutenberg #8423. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng menu
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menu
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menu trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ menu hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menu xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menu gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menu?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menu: can và could (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.