E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menu”

231 câu thật có từ menu hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menu nghĩa là thực đơn. menu là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a list of dishes available at a restaurant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menu

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This would bring up a menu with different things that the character could do.

    Từ trong câu: menu, bring, up, different, thing, character

    «BonziBuddy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143008 (bản sửa đổi 10751176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This time the pop-up menu would be different.

    Từ trong câu: menu, time, pop, up, different

    «Blender 3D: Noob to Pro/Aligning Vertices with a Guide Image», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237952 (bản sửa đổi 3325714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tells you how to turn on the advanced menus and why you would want to.

    Từ trong câu: advance, menu, tell, turn, want

    «Wings 3D/User Manual/The Help Menu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57422 (bản sửa đổi 3315924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The meats on the menu would include pigeon, duck, turkey, chicken, quail, beef, pork, and mutton.

    Từ trong câu: mutton, menu, duck, pigeon, pork, meat, include, turkey

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The menu was soup, sandwiches, and stew--apparently slapped together in a hurry out of what would otherwise have spoiled in the refrigerator.

    Từ trong câu: refrigerator, menu, soup, sandwich, stew, apparently, slap, together

    Frederik Pohl, A Town Is Drowning. Nguồn: Project Gutenberg #66768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for the "board," standing items on the daily menu would be boiled leg of grizzly bear, donkey steak, and jack-rabbit.

    Từ trong câu: donkey, steak, menu, board, stand, item, daily, boil

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I waited through the next torturous work on the menu, hoping it would be over quickly.

    Từ trong câu: torturous, wait, next, work, menu, hope, quickly

    Richard McGowan, Violists. Nguồn: Project Gutenberg #112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I would have preferred it to appear on right-clicking the icon, but right-clicking can only make a menu appear.

    Từ trong câu: icon, prefer, appear, right, click, make, menu

    «Programming Gambas from Zip/Tray Icon Notebook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409730 (bản sửa đổi 4332286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng menu

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
popup menu81 lần
menu item156 lần
menu plaisirs47 lần
institutes of menu37 lần
context menu91 lần
menu bar232 lần
dropdown menu30 lần
sub menu80 lần
menu items79 lần
contextual menu24 lần
boot menu59 lần
edit menu39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menu

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menu trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ menu hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menu xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menu gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menu?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menu: can và could (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.