E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menu”

231 câu thật có từ menu hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menu nghĩa là thực đơn. menu là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a list of dishes available at a restaurant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menu

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Milk and vegetables can no longer be obtained, and rice has taken the place of the latter upon the menus.

    Từ trong câu: menu, milk, vegetable, long, obtain, rice, take, place

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The menu was soup, sandwiches, and stew--apparently slapped together in a hurry out of what would otherwise have spoiled in the refrigerator.

    Từ trong câu: refrigerator, menu, soup, sandwich, stew, apparently, slap, together

    Frederik Pohl, A Town Is Drowning. Nguồn: Project Gutenberg #66768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These have become a staple of menus in restaurants, bars, and households worldwide.

    Từ trong câu: staple, become, menu, restaurant, bar, household, worldwide

    «Chicken wing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046086 (bản sửa đổi 10536054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has invested in several other restaurants, trained their chefs and designed their menus.

    Từ trong câu: invest, chef, several, restaurant, train, design, menu

    «Gordon Ramsay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=456545 (bản sửa đổi 10342206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Healthier options such as low-fat and baby have been added to the menu, to increase guest choices.

    Từ trong câu: option, healthy, low, fat, baby, add, menu, increase

    «Disney theme parks to rid trans fats internationally», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=83301 (bản sửa đổi 4816781). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Bigger schools have often adapted, so that the people get different menus to choose from.

    Từ trong câu: adapt, big, school, often, people, get, different, menu

    «School meal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=960263 (bản sửa đổi 10940755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng menu

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
popup menu81 lần
menu item156 lần
menu plaisirs47 lần
institutes of menu37 lần
context menu91 lần
menu bar232 lần
dropdown menu30 lần
sub menu80 lần
menu items79 lần
contextual menu24 lần
boot menu59 lần
edit menu39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menu

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menu trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ menu hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menu xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menu gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menu?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menu: can và could (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.