Câu tiếng Anh có từ “menu”
234 câu thật có từ menu hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menu nghĩa là thực đơn. menu là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a list of dishes available at a restaurant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menu
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They may be found on menus in restaurants that serve seafood.
Từ trong câu: seafood, menu, find, restaurant, serve
«Clam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58291 (bản sửa đổi 10040384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Your entity menu might look different depending on what game you map for, but the highlighted entries should exist no matter what.
Từ trong câu: entity, menu, look, different, depend, game, map, highlight
«GtkRadiant/Entity Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168045 (bản sửa đổi 1371643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If your program does not have a menu, you may set this to NULL.
Từ trong câu: null, program, menu, set
«Windows Programming/Window Creation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=61488 (bản sửa đổi 4448644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Or if the journey is to be extended the menu may be simplified by the introduction of pemmican and the elimination of other articles.
Từ trong câu: simplify, elimination, menu, journey, extend, introduction, article
Dillon Wallace, Packing and Portaging. Nguồn: Project Gutenberg #44720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pork roasts may only appear on very ordinary menus, and really belong to domestic cookery.
Từ trong câu: roast, domestic, pork, menu, appear, ordinary, really, belong
A. Escoffier, A guide to modern cookery. Nguồn: Project Gutenberg #71395. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Visit the boot priority screen (it may have another name such as boot device menu).
Từ trong câu: priority, visit, boot, screen, another, name, device, menu
«Knowing Knoppix/Knoppix for the first time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28001 (bản sửa đổi 3721384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng menu
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menu
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menu trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ menu hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menu xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menu gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.