Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maybe”

539 câu thật có từ maybe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maybe nghĩa là có lẽ, có thể, biết đâu chừng. maybe là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: perhaps; possibly; used to indicate uncertainty or possibility. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maybe

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • It may have been caused by the green nuts, and maybe by the lizards.

    Từ trong câu: maybe, cause, green

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Maybe there was some little twist in our radar technique that he might know.

    Từ trong câu: radar, maybe, little, twist, technique, know

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And maybe having Dave treat this as an adventure wouldn't hurt--might even help, by keeping his morale up.

    Từ trong câu: morale, maybe, treat, adventure, hurt, even, help, keep

    Ann Wilson, Hostage: A Terran Empire story. Nguồn: Project Gutenberg #25742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Maybe a polysyllabic word like 'manifest' might turn out to be a single chord with certain articulation spoken in three distinct tones."

    Từ trong câu: polysyllabic, maybe, word, like, turn, out, single, certain

    George O. Smith, Hellflower. Nguồn: Project Gutenberg #69762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also silk (maybe an old silk scarf perhaps) might be good.

    Từ trong câu: silk, scarf, maybe, old, perhaps, good

    «End-user Computer Security/Main content/Some measures that are primarily physical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414999 (bản sửa đổi 3823974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may have been because he was worried, maybe he had to work too hard.

    Từ trong câu: worried, because, worry, maybe, work, hard

    Sherwood Anderson, Tar. Nguồn: Project Gutenberg #79204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your reactions may suggest something important, maybe a revelation or an insight.

    Từ trong câu: revelation, reaction, suggest, something, important, maybe, insight

    «Writing Process: Thinking Critically About a “Text”», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • You may not be optimistic; perhaps you lack self-confidence, or maybe you are wanting in courage.

    Từ trong câu: optimistic, perhaps, lack, self, confidence, maybe, want, courage

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’m afraid to risk it--Bliss is right, but I’m afraid to try it; maybe a woman might get it.

    Từ trong câu: bliss, afraid, risk, right, try, maybe, woman, get

    George M. White, From Boniface to Bank Burglar; Or, The Price of Persecution How a Successful Business Man, Through the Miscarriage of Justice, Became a Notorious Bank Looter. Nguồn: Project Gutenberg #57760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the pumping lemma seems somewhat convoluted, give it time and it may seem elegant, and maybe does already.

    Từ trong câu: convoluted, pump, seem, somewhat, give, time, elegant, maybe

    «Theory of Formal Languages, Automata, and Computation/Grammars and the Chomsky Hierarchy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465712 (bản sửa đổi 4437452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng maybe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maybe you'd264 lần
maybe he'll191 lần
maybe you'll318 lần
maybe they'll114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maybe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maybe trong kho câu?
Kho câu có 539 câu có từ maybe hoặc các dạng của từ, trích từ 398 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maybe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maybe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 168 câu, rồi Bậc B1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maybe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maybe: Câu phủ định (108 câu), Quá khứ đơn (92 câu), can và could (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.