Câu tiếng Anh có từ “maybe”
396 câu thật có từ maybe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maybe nghĩa là có lẽ. maybe là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: by chance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maybe
Maybe I can hunt up one of my old suits for you,” Rodney added patronizingly.
Có lẽ tôi có thể tìm cho anh một trong những bộ đồ cũ của tôi,” Rodney nói thêm một cách trịch thượng.
Từ trong câu: patronizingly, maybe, hunt, up, old, suit, add
Horatio, Jr. Alger, Digging for Gold: A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #53095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Maybe it is that lack of selectivity that licks us now," said Don.
Từ trong câu: selectivity, maybe, lack, lick, now, do
George O. Smith, The Long Way. Nguồn: Project Gutenberg #68003. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe the encouragement of that allusion expands into an apocalyptic, Fifth-Monarchy hope for the Last Days.
Từ trong câu: allusion, maybe, encouragement, expand, fifth, hope, last, day
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478700 (bản sửa đổi 4615114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Maybe a trick is involved in this interesting, unknown gambit?
Từ trong câu: gambit, maybe, trick, involve, interest, unknown
«Chess Opening Theory/1. e4/1...e5/2. Nf3/2...Nc6/3. Bc4/3...Nf6/4. Ng5/4...d5/5. exd5/5...Nb4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469230 (bản sửa đổi 4430817). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Maybe some of them will even get so frustrated that they will become vandals and take revenge on Wikiversity!
Từ trong câu: vandal, maybe, even, get, frustrate, become, take, revenge
«Albanian sea port history/Comparing with the growth of Wikiversity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52031 (bản sửa đổi 1415812). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Maybe he considered my efforts patronizing.
Từ trong câu: patronize, maybe, consider, effort
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should "normal" be equated with average?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216913 (bản sửa đổi 2010449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Maybe I have done too much boiling down--making the stuff "thick and slab."
Từ trong câu: boiling, slab, maybe, much, boil, down, make, stuff
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was ferociously, maybe too much so, for integration, advocate of integration.
Từ trong câu: integration, ferociously, maybe, much, advocate
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Major depressive disorder maybe last many months with no pleasure and no interest.
Từ trong câu: depressive, major, disorder, maybe, last, many, month, pleasure
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Nervous System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216381 (bản sửa đổi 4654341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sections of lung maybe made by embedding in gum or by freezing, and mounted in Farrant's solution.
Từ trong câu: freezing, section, lung, maybe, make, embed, gum, freeze
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng maybe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- maybe you'd264 lần
- maybe he'll191 lần
- maybe you'll318 lần
- maybe they'll114 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maybe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maybe trong kho câu?
- Kho câu có 396 câu có từ maybe hoặc các dạng của từ, trích từ 346 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maybe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maybe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maybe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maybe: Câu phủ định (69 câu), can và could (55 câu), Quá khứ đơn (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.