Câu tiếng Anh có từ “malicious”
149 câu thật có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malicious nghĩa là độc hại. malicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having the nature of or resulting from malice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malicious
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A malicious chance throws the child among people whose only aim in life is violence and destruction.
Từ trong câu: malicious, chance, throw, child, among, people, aim, life
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242950 (bản sửa đổi 4629236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Finally, there are "crackers," whose interest in gaining entry to computer systems is malicious or for financial gain.
Từ trong câu: malicious, finally, interest, gain, entry, computer, system, financial
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He cast at him a malicious look, and an almost inimical reserve lay in the manner with which he returned Heideck’s salutation.
Từ trong câu: malicious, cast, look, almost, reserve, lay, manner, return
August Niemann, The Coming Conquest of England. Nguồn: Project Gutenberg #2026. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"In your eyes, dear mother, I am; but in those of the world, which they tell me is so envious and malicious!
Từ trong câu: malicious, eye, dear, mother, world, tell
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The General, who noted the effect which this announcement had produced upon the peevish pair, divined the malicious words upon the hypocritical lips.
Tướng quân, người nhận thấy tác động mà thông báo này đã tạo ra đối với cặp đôi cáu kỉnh, đã đoán ra những lời ác ý trên đôi môi đạo đức giả.
Từ trong câu: malicious, hypocritical, general, note, effect, announcement, produce, pair
Philippe, marquis de Massa, Zibeline: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3934. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus in the hands of an unskilled or malicious diplomacy, any question which was originally a judicial one may become a question of national honor.
Từ trong câu: malicious, thus, hand, question, originally, become, national, honor
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A malicious joke begun in anger, Mr. Arthur Symons has described it, from which "beauty exudes like the scent of a poisonous flower."
Từ trong câu: exude, malicious, joke, begin, anger, mr, describe, beauty
Elizabeth Robins Pennell, The Life of James McNeill Whistler. Nguồn: Project Gutenberg #47363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malicious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malicious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malicious trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malicious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malicious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malicious: Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.