E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malicious”

150 câu thật có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malicious nghĩa là độc hại. malicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having the nature of or resulting from malice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malicious

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Alone she rode, her mind full of sad thoughts; while Christian, behind, still wore his malicious smile.

    Từ trong câu: malicious, alone, ride, mind, full, sad, think, christian

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A malicious chance throws the child among people whose only aim in life is violence and destruction.

    Từ trong câu: malicious, chance, throw, child, among, people, aim, life

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242950 (bản sửa đổi 4629236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The act of posting offensive, annoying, malicious or off-topic comments on the internet intentionally, usually to cause harm or trouble.

    Từ trong câu: malicious, act, post, offensive, annoy, off, topic, comment

    «Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then her malicious sympathy at his having to spend so much of his life in sick rooms and hospitals, "looking at horrors."

    Từ trong câu: malicious, sympathy, spend, much, life, sick, room, hospital

    Elizabeth Robins, My Little Sister. Nguồn: Project Gutenberg #36220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of these sites also provide avenues for malicious software and viruses to enter government computers and servers.

    Từ trong câu: avenue, malicious, site, provide, software, virus, enter, government

    «Lentis/Social Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241707 (bản sửa đổi 3444020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the pages of history his name will forever remain and look like the trace of a malicious and sick fly.

    Từ trong câu: fly, forever, malicious, trace, page, sick, history, name

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng malicious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malicious grin148 lần
malicious twinkle66 lần
malicious intent108 lần
malicious tongues62 lần
malicious insinuations29 lần
malicious glee38 lần
malicious software75 lần
malicious leer22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malicious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malicious trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malicious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malicious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malicious: Câu phủ định (20 câu), can và could (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.