Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malicious”

170 câu thật có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malicious nghĩa là độc hại. malicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having the nature of or resulting from malice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malicious

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are ways to counterattack against these malicious software - if one is well-equipped.

    Từ trong câu: malicious, way, software, well, equip

    «The Computer Revolution/System Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103792 (bản sửa đổi 3358868). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Wherever there are computers there are also criminals waiting to perform malicious acts.

    Từ trong câu: malicious, wherever, computer, criminal, wait, perform, act

    «Information Security in Education/Network Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224089 (bản sửa đổi 4104440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Finally, there are "crackers," whose interest in gaining entry to computer systems is malicious or for financial gain.

    Từ trong câu: malicious, finally, interest, gain, entry, computer, system, financial

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But there is another race, and these are the fairies proper, very human in their traits, tricky and malicious if slighted or offended, but good friends if treated properly.

    Từ trong câu: tricky, another, race, fairy, proper, human, trait, malicious

    Mary Gorges, Killarney. Nguồn: Project Gutenberg #45144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng malicious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malicious grin148 lần
malicious twinkle66 lần
malicious intent108 lần
malicious tongues62 lần
malicious insinuations29 lần
malicious glee38 lần
malicious software75 lần
malicious leer22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malicious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malicious trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malicious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malicious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malicious: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.