Câu tiếng Anh có từ “malicious”
135 câu thật có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malicious nghĩa là độc hại. malicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having the nature of or resulting from malice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malicious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The third sort of accusers are the devils, and they will do it with malicious and evil purposes.
Từ trong câu: malicious, third, sort, devil, evil, purpose
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You say you made the alteration for the "friendly reader," but the "malicious" will take it to himself.
Từ trong câu: malicious, make, friendly, reader, take, himself
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But that this is not only a malicious calumny, but egregious impudence, by reading our confession, you will, in your wisdom, be able to judge.
Từ trong câu: malicious, read, confession, wisdom, able, judge
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On the pages of history his name will forever remain and look like the trace of a malicious and sick fly.
Từ trong câu: fly, forever, malicious, trace, page, sick, history, name
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malicious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malicious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malicious trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malicious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malicious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malicious: can và could (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.