Câu tiếng Anh có từ “malicious”
167 câu thật có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malicious nghĩa là độc hại. malicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having the nature of or resulting from malice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malicious
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The term virus has become a catch-all name for all malicious computer programs.
Từ trong câu: malicious, term, virus, become, catch, name, computer, program
«Nets, Webs and the Information Infrastructure/Viruses, Privacy and Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97780 (bản sửa đổi 4415361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Who can tell what impression that malicious vixen has made upon her?"
Từ trong câu: malicious, tell, impression, make
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of all the malicious plans of the English against America, none has ever been more so than this.
Từ trong câu: malicious, plan, none, ever
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Must I not have been absolutely malicious, if I could have thrust myself forward, to destroy sensations thus pleasing?
Từ trong câu: malicious, absolutely, myself, forward, destroy, sensation, thus, please
Alexander, 1849-1889 [Editor] Johnston, American Eloquence, Volume 1 Studies In American Political History (1896). Nguồn: Project Gutenberg #15391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A malicious joke begun in anger, Mr. Arthur Symons has described it, from which "beauty exudes like the scent of a poisonous flower."
Từ trong câu: exude, malicious, joke, begin, anger, mr, describe, beauty
Elizabeth Robins Pennell, The Life of James McNeill Whistler. Nguồn: Project Gutenberg #47363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well publicised, malicious allegations have been made against me.
Từ trong câu: publicise, allegation, malicious, well, make
«Gerry Adams arrested over 1972 Jean McConville murder», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1333196 (bản sửa đổi 5008665). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is possible — unlikely, but possible — that someone has added an "example" that is actually malicious code, or inserted malicious code into an existing example.
Từ trong câu: possible, exist, malicious, unlikely, code, someone, existing, actually
«Bash Shell Scripting/How To Read», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447894 (bản sửa đổi 4486106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hackers' use of instant messaging networks to deliver malicious code has grown.
Từ trong câu: hacker, use, instant, message, network, deliver, malicious, code
«Instant messaging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21656 (bản sửa đổi 10901483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng malicious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malicious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malicious trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malicious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malicious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malicious: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.