Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malicious”

170 câu thật có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malicious nghĩa là độc hại. malicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having the nature of or resulting from malice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malicious

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You always try to impute malicious motives to the most innocent.

    Từ trong câu: malicious, always, try, motive, innocent

    George A. Lawrence, Sword and Gown: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed as if a malicious fate persisted in bringing the two old people face to face at the most inopportune moments.

    Từ trong câu: malicious, fate, most, seem, bring, old, people, face

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the most mature examination, the board adjudged the charge to be false, malicious, and groundless, and reported the same to his Majesty.

    Từ trong câu: malicious, mature, examination, board, charge, false, report

    Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a stupid coxcomb, arrogant and spiteful, and at the least quite as malicious as his wife, who was so not a little.”

    Từ trong câu: malicious, arrogant, stupid, least, wife, quite, little

    Katharine Susan Anthony, Catherine the Great. Nguồn: Project Gutenberg #77133. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng malicious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malicious grin148 lần
malicious twinkle66 lần
malicious intent108 lần
malicious tongues62 lần
malicious insinuations29 lần
malicious glee38 lần
malicious software75 lần
malicious leer22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malicious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malicious trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malicious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malicious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malicious: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.