Câu tiếng Anh có từ “malicious”
170 câu thật có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malicious nghĩa là độc hại. malicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having the nature of or resulting from malice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malicious
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Must I not have been absolutely malicious, if I could have thrust myself forward, to destroy sensations thus pleasing?
Từ trong câu: malicious, absolutely, myself, forward, destroy, sensation, thus, please
Alexander, 1849-1889 [Editor] Johnston, American Eloquence, Volume 1 Studies In American Political History (1896). Nguồn: Project Gutenberg #15391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the two old-timers whom he addressed were listening, they must have chortled in malicious mirth--especially the former.
Từ trong câu: timer, malicious, old, address, listen, especially, former
Arthur O. Friel, Cat o' mountain. Nguồn: Project Gutenberg #68896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, it must be confessed, was a slightly malicious stroke; the reader must judge in what degree the offense was venial.
Từ trong câu: degree, malicious, offense, reader, slightly, stroke, judge
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must be added that if this impulse was not vicious or malicious, it was by no means void of humorous expectancy.
Từ trong câu: impulse, malicious, vicious, means, add, humorous, mean
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All of a sudden, Blondeau, who must be the malicious nose alluded to by Boileau, skipped to the letter L. L is my letter.
Từ trong câu: skip, sudden, malicious, nose, letter
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng malicious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malicious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malicious trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malicious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malicious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malicious: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.