Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malicious”

170 câu thật có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malicious nghĩa là độc hại. malicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having the nature of or resulting from malice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malicious

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There had been all kinds of explanations of that reserve--mostly of the humorous-malicious order.

    Từ trong câu: malicious, humorous, kind, explanation, reserve, mostly, order

    Frank Fox, G. H. Q. (Montreuil-Sur-Mer) by "G.S.O.". Nguồn: Project Gutenberg #43644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such malicious rumours had even reached London, and occasioned some of his bills to return to America protested.

    Từ trong câu: malicious, rumor, even, reach, occasion, bill, return, protest

    Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The General, who noted the effect which this announcement had produced upon the peevish pair, divined the malicious words upon the hypocritical lips.

    Tướng quân, người nhận thấy tác động mà thông báo này đã tạo ra đối với cặp đôi cáu kỉnh, đã đoán ra những lời ác ý trên đôi môi đạo đức giả.

    Từ trong câu: malicious, hypocritical, general, note, effect, announcement, produce, pair

    Philippe, marquis de Massa, Zibeline: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3934. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Black” Burton, a man evil-tempered and malicious, had been picking a quarrel with a tenderfoot at the bar, when Thornton stepped good-naturedly between.

    Từ trong câu: malicious, black, man, evil, pick, quarrel, bar, step

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Glancing back, at the doorway, they saw Mr. Pepper as though he had suddenly loosened his clothes, and had become a vivacious and malicious old ape.

    Từ trong câu: malicious, ape, glance, back, doorway, saw, mr, pepper

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng malicious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malicious grin148 lần
malicious twinkle66 lần
malicious intent108 lần
malicious tongues62 lần
malicious insinuations29 lần
malicious glee38 lần
malicious software75 lần
malicious leer22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malicious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malicious trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ malicious hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malicious gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malicious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malicious: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.