Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magician”

133 câu thật có từ magician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magician nghĩa là ảo thuật gia. magician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who performs magic tricks to amuse an audience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magician

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The inventor proved himself a mightier magician than ever the world had seen.

    Từ trong câu: magician, inventor, prove, himself, ever, world, see

    Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When she returned, wet and cold, to find it blazing, she would think a magician had done it."

    Từ trong câu: magician, return, wet, cold, find, think

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Realizing that matters had reached a crisis, the young magician proceeded with his act as quickly as he could.

    Từ trong câu: magician, realize, matter, reach, crisis, young, proceed, act

    Edward Stratemeyer, Leo the Circus Boy; or, Life under the great white canvas. Nguồn: Project Gutenberg #35821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The magician was Washington, who had not slept from the hour of defeat until his men were safe again in New York.

    Từ trong câu: magician, sleep, hour, defeat, until, man, safe, again

    Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before that time for many years I had been a head-priest and prophet of Isis in Egypt, also the chief Magician of that land.

    Từ trong câu: magician, time, many, year, head, priest, prophet, chief

    H. Rider Haggard, Wisdom's Daughter: The Life and Love Story of She-Who-Must-be-Obeyed. Nguồn: Project Gutenberg #59422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had heard also of her devotion to religious mysteries and especially of her skill in the secret rites of the Egyptian magicians.

    Từ trong câu: rite, magician, hear, devotion, religious, mystery, especially, skill

    Robert H. Fuller, The Golden Hope: A Story of the Time of King Alexander the Great. Nguồn: Project Gutenberg #37576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As soon as the African magician left his new-adopted nephew, Aladdin ran to his mother, overjoyed at the money his uncle had given him.

    Từ trong câu: nephew, overjoyed, magician, soon, leave, new, adopt, run

    Anonymous, The Arabian Nights' Entertainments. Nguồn: Project Gutenberg #62687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng magician

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crooked magician86 lần
chaldean magician13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magician trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ magician hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magician: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.