Câu tiếng Anh có từ “magician”
134 câu thật có từ magician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magician nghĩa là ảo thuật gia. magician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who performs magic tricks to amuse an audience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magician
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He, himself, has said that he is neither a saint nor a magician.
Từ trong câu: magician, himself, neither
«Structural Biochemistry/Rituximab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280296 (bản sửa đổi 3380016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When she awakens she will think a magician has been here."
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Let us, for example, suppose that a magician has found a means of increasing the intensity of gravity tenfold in his laboratory.
Từ trong câu: magician, let, example, suppose, find, mean, increase, intensity
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A magician might wish to create the appearance that he has made a chosen card "rise" to the top of a deck.
Từ trong câu: magician, wish, create, appearance, make, choose, card, rise
«Book of Magic/Psychology and Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57508 (bản sửa đổi 4368156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When all are gathered together, this mixed-up Beast who is a magician shall talk to them and tell them what he has told us.
Khi tất cả tập hợp lại, Con thú hỗn tạp này, một pháp sư, sẽ nói chuyện với họ và kể cho họ nghe những gì anh ta đã nói với chúng ta.
Từ trong câu: magician, gather, together, mix, up, beast, talk, tell
L. Frank Baum, The Magic of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #419. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Magicians have used playing cards to entertain audiences for centuries.
Từ trong câu: entertain, magician, use, play, card, audience, century
«Card and Magic Tricks/Card tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82516 (bản sửa đổi 4013883). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Water springing from a rock by the roadside has always been the result of the stroke of some magician or saint.
Từ trong câu: roadside, magician, water, spring, rock, always, result, stroke
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is well known to the student of Italian literature, that the Magician has obtained a niche in the Inferno of Dante.
Từ trong câu: niche, magician, well, know, student, literature, obtain
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 492, June 4, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #13108. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You, with all your arguments and your witnesses and your diffuse eloquence, have failed to prove me a magician.
Từ trong câu: diffuse, argument, witness, eloquence, fail, prove, magician
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magician
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| crooked magician | 86 lần |
| chaldean magician | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magician
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magician trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ magician hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magician?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magician: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.