Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magician”

134 câu thật có từ magician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magician nghĩa là ảo thuật gia. magician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who performs magic tricks to amuse an audience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magician

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The magicians tried to do the same, but they could not.

    Từ trong câu: magician, try

    «The Torah/Va'eira», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279808 (bản sửa đổi 2425510). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Jerome kills a magician and pretends to be him so that he can try to kill Bruce Wayne.

    Từ trong câu: magician, kill, pretend, try

    «Jerome and Jeremiah Valeska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004851 (bản sửa đổi 10446510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Realizing that matters had reached a crisis, the young magician proceeded with his act as quickly as he could.

    Từ trong câu: magician, realize, matter, reach, crisis, young, proceed, act

    Edward Stratemeyer, Leo the Circus Boy; or, Life under the great white canvas. Nguồn: Project Gutenberg #35821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The magician of this horoscope was Randolph, who fears that "Darnley can have no long life amongst this people."

    Từ trong câu: magician, fear, long, life, amongst, people

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The law of similarity is the belief that a magician can create a desired change by imitating that change.

    Từ trong câu: magician, law, similarity, belief, create, desire, change, imitate

    «What Is Religion?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Any one who to-day could buy a Kathleen Norris story for fifty dollars would be not an editor, but a magician.

    Từ trong câu: magician, day, buy, story, fifty, dollar, editor

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He's a magician; he can do what he likes with plants.

    Từ trong câu: plant, magician, like

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng magician

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crooked magician86 lần
chaldean magician13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magician trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ magician hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magician: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.