Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magician”

133 câu thật có từ magician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magician nghĩa là ảo thuật gia. magician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who performs magic tricks to amuse an audience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magician

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But then the second magician should be manifestly more powerful than the first.

    Từ trong câu: magician, second, powerful, first

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is true that, at present, all is changed, and that there are now no more magicians than there are demoniacs.

    Từ trong câu: magician, true, present, change, now

    Voltaire, A Philosophical Dictionary, Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #35623. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng magician

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crooked magician86 lần
chaldean magician13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magician

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magician trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ magician hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magician?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magician: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.