Câu tiếng Anh có từ “magician”
134 câu thật có từ magician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magician nghĩa là ảo thuật gia. magician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who performs magic tricks to amuse an audience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magician
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But he too may be and often is the tribal magician.
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By understanding these, you may almost become a little Magician.
Từ trong câu: magician, understand, almost, become, little
Unknown, Endless Amusement A Collection of Nearly 400 Entertaining Experiments in Various Branches of Science; Including Acoustics, Electricity, Magnetism, Arithmetic, Hydraulics, Mechanics, Chemistry, Hydrostatics, Optics; Wonders of the Air-Pump; All the Popular Tricks and Changes of the Cards, &c., &c. to Which is Added, a Complete System of Pyrotechny; Or, the Art of Making Fire-works.. Nguồn: Project Gutenberg #32492. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A magician might wish to create the appearance that he has made a chosen card "rise" to the top of a deck.
Từ trong câu: magician, wish, create, appearance, make, choose, card, rise
«Book of Magic/Psychology and Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57508 (bản sửa đổi 4368156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The magician, as we might expect, is always plotting to counteract his advances and to revenge them when successful.
Từ trong câu: revenge, magician, expect, always, plot, advance, successful
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magician
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| crooked magician | 86 lần |
| chaldean magician | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magician
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magician trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ magician hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magician?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magician: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.