Câu tiếng Anh có từ “magician”
134 câu thật có từ magician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magician nghĩa là ảo thuật gia. magician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who performs magic tricks to amuse an audience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magician
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Today, many magicians enjoy notoriety as both stage and television celebrities.
Từ trong câu: magician, notoriety, today, many, enjoy, stage, television, celebrity
«Card and Magic Tricks/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189111 (bản sửa đổi 4381285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the magicians send their eagles on other errands, I am free from their drudgery.
Từ trong câu: drudgery, magician, send, eagle, free
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He recognizes his importance as a writer, but abhors him as a magician.
Từ trong câu: abhor, recognize, importance, magician, writer
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You, with all your arguments and your witnesses and your diffuse eloquence, have failed to prove me a magician.
Từ trong câu: diffuse, argument, witness, eloquence, fail, prove, magician
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magician
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| crooked magician | 86 lần |
| chaldean magician | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magician
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magician trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ magician hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magician?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magician: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.