Câu tiếng Anh có từ “magician”
133 câu thật có từ magician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magician nghĩa là ảo thuật gia. magician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who performs magic tricks to amuse an audience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magician
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
When she returned, wet and cold, to find it blazing, she would think a magician had done it."
Từ trong câu: magician, return, wet, cold, find, think
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any one who to-day could buy a Kathleen Norris story for fifty dollars would be not an editor, but a magician.
Từ trong câu: magician, day, buy, story, fifty, dollar, editor
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The little magician, John's daddy, would be thrown overboard, for no party, I think, will ever trust him again.
Từ trong câu: overboard, dad, daddy, magician, little, throw, party, think
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course he would go, as George Morton, undergraduate, football player, magician with horses.
Từ trong câu: undergraduate, course, go, football, player, magician, horse
Wadsworth Camp, The Guarded Heights. Nguồn: Project Gutenberg #33733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magician
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| crooked magician | 86 lần |
| chaldean magician | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magician
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magician trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ magician hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magician gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magician?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magician: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.